đưa đón

Học thuật
Thân thiện
đưa đón

Bố mẹ đưa đón con đi học mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa đón (khách): Hành động đưa ai đó đến một nơi sau đó đón họ về, thường với mục đích phục vụ, giúp đỡ.
    • Tiếp đãi, tiễn đưa đón tiếp: Hành động thể hiện sự tiếp đón tiễn đưa một cách chu đáo, thường trong các mối quan hệ thân thiết hoặc với tư cách chủ nhà.
    • Nói khéo, chiều ý để lấy lòng: Cách nói năng, cư xử một cách khéo léo, tinh tế nhằm làm hài lòng người khác.
dụ sử dụng
  • Đưa đón (khách):

    • Công ty dịch vụ xe buýt đưa đón nhân viên.
    • Anh ấy nhận nhiệm vụ đưa đón các đại biểu từ khách sạn đến hội trường.
  • Tiếp đãi, tiễn đưa đón tiếp:

    • Khách đến chơi nhà, chúng tôi phải đưa đón tử tế.
    • Chỉ người nhà với nhau mới cần phải đưa đón cẩn thận như vậy.
  • Nói khéo, chiều ý để lấy lòng:

    • Anh ta rất giỏi đưa đón trong các cuộc đàm phán.
    • ấy ăn nói biết đưa đón nên được lòng mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đưa đón khách": Thường dùng trong ngữ cảnh dịch vụ (taxi, xe công ty, hướng dẫn viên) để chỉ việc đón trả khách.

    • Tài xế taxi chuyên đưa đón khách du lịch.
  • "Đưa đón con cái": Chỉ việc cha mẹ hoặc người thân đưa đón trẻ em đi học, đi chơi.

    • Việc đưa đón con đi học mỗi ngày trách nhiệm của bố mẹ.
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự khéo léo trong giao tiếp:

    • Muốn thành công trong nghề sales, anh phải học cách đưa đón khách hàng.
Biến thể từ gần giống
  • Đón đưa: Từ trật tự đảo ngược, nghĩa tương tự "đưa đón", thường nhấn mạnh vào hành động đón trước, đưa sau.
  • Tiếp đón: Tập trung vào hành động đón tiếp, chào mừng.
  • Tiễn đưa: Tập trung vào hành động tiễn ai đó ra đi.
Từ đồng nghĩa
  • Đón tiếp: (Nhấn mạnh vào việc đón).
  • Tiễn đưa: (Nhấn mạnh vào việc tiễn).
  • Chiều chuộng: (Gần nghĩa với nghĩa "nói khéo, lấy lòng").
  • Nịnh hót: (Mang sắc thái tiêu cực hơn so với "đưa đón" khi dùng với nghĩa lấy lòng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài chính từ "đưa đón". Các nghĩa được thể hiện trực tiếp thông qua tân ngữ đi kèm ( dụ: đưa đón khách, đưa đón con).

Thành ngữ liên quan
  • "Ăn nói biết đưa đón": Thành ngữ chỉ người khả năng giao tiếp khéo léo, biết nói những lời phù hợp với hoàn cảnh đối tượng.
    • Muốn làm việc trong ngành dịch vụ, điều kiện tiên quyết phải ăn nói biết đưa đón.
đưa đón

Bố mẹ đưa đón con đi học mỗi ngày.

  1. đgt. 1. Đưa đón (khách) nói chung: Anh ấy chuyên lái xe đưa đón kháchsân bay. 2. Tiếp đãi (tiễn đưa đón tiếp): Người nhà chứ ai đâu phải đưa đón cho mất việc. 3. Nói khéo cốt để lấy lòng: ăn nói lựa chiều, đưa đón.

Từ chứa "đưa đón"