đưa đón

  1. đgt. 1. Đưa đón (khách) nói chung: Anh ấy chuyên lái xe đưa đón kháchsân bay. 2. Tiếp đãi (tiễn đưa đón tiếp): Người nhà chứ ai đâu phải đưa đón cho mất việc. 3. Nói khéo cốt để lấy lòng: ăn nói lựa chiều, đưa đón.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đưa đón"

đưa đón
Bố mẹ đưa đón con đi học mỗi ngày.